1 |
1.002554 |
Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm động vật trên cạn
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
2 |
1.003327 |
Bố trí ổn định dân cư ngoài tỉnh
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; |
3 |
1.003281 |
Bố trí ổn định dân cư trong huyện
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Ủy ban nhân dân cấp Huyện; |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; |
4 |
2.001586 |
Bổ sung danh sách cơ sở sản xuất, kinh doanh xuất khẩu sản phẩm động vật trên cạn, sản phẩm động vật thủy sản vào Việt Nam
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; |
5 |
1.000457 |
Chuyển giao quyền nộp đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
6 |
2.000173 |
Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
7 |
1.000097 |
Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Lâm nghiệp; |
8 |
1.000065 |
Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; |
Lâm nghiệp; |
9 |
2.000193 |
Chuyển nhượng quyền đối với giống cây trồng được bảo hộ
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
10 |
1.003652 |
Chuyển nhượng đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
11 |
1.008004 |
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Ủy ban nhân dân cấp xã; |
Trồng trọt; |
12 |
1.003973 |
Chấp nhận sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
13 |
1.005347 |
Chấp thuận các hoạt động liên quan đến đê điều đối với đê cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III và các hoạt động xây dựng, cải tạo công trình giao thông liên quan đến đê điều mà vi phạm từ hai tỉnh trở lên
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Phòng, Chống thiên tai - Bộ NN-PTNT; |
Phòng, chống thiên tai; |
14 |
1.003111 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản; |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; |
15 |
1.003082 |
Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025: 2005
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản; |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; |
16 |
1.000549 |
Chỉ định lại tổ chức, cá nhân khảo nghiệm DUS giống cây trồng được bảo hộ
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
17 |
1.000391 |
Chỉ định tổ chức, cá nhân thực hiện khảo nghiệm DUS giống cây trồng bảo hộ
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
18 |
1.003941 |
Chỉ định đơn vị đủ điều kiện đào tạo, tập huấn về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Chăn nuôi - Bộ NN-PTNT; |
Chăn nuôi; |
19 |
1.004654 |
Công bố mở cảng cá loại 1
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổ chức quản lý cảng cá các tỉnh, thành phố ven biển; |
Thủy sản; |
20 |
1.004694 |
Công bố mở cảng cá loại 2
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; |
Thủy sản; |
21 |
1.004478 |
Công bố mở cảng cá loại 3
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Ủy ban nhân dân cấp Huyện; |
Thủy sản; |
22 |
1.003388 |
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; |
Nông nghiệp; |
23 |
1.000088 |
Công nhận giống cây trồng lâm nghiệp
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Lâm nghiệp - Bộ NN-PTNT; |
Lâm nghiệp; |
24 |
1.004943 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; |
Thủy sản; |
25 |
1.004683 |
Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; |
Thủy sản; |
26 |
1.003695 |
Công nhận làng nghề
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; |
27 |
1.003727 |
Công nhận làng nghề truyền thống
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; |
28 |
1.003371 |
Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; |
Nông nghiệp; |
29 |
1.003712 |
Công nhận nghề truyền thống
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; |
30 |
1.000052 |
Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Chi cục Kiểm lâm; |
Lâm nghiệp; |
31 |
2.001576 |
Công nhận tiến bộ kỹ thuật
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; Cục Chăn nuôi - Bộ NN-PTNT; Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản - Bộ NN-PTNT; Cục Chế biến và Phát triển thị trường nông sản - Bộ NN-PTNT; Tổng cục Lâm nghiệp - Bộ NN-PTNT; Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; Tổng cục Thủy Lợi - Bộ NN-PTNT; Tổng cục Phòng, Chống thiên tai - Bộ NN-PTNT; |
Nông nghiệp; |
32 |
1.003904 |
Công nhận tiến bộ kỹ thuật công nghệ sinh học
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Vụ khoa học công nghệ và môi trường; |
Nông nghiệp; |
33 |
2.001236 |
Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; |
Bảo vệ thực vật; |
34 |
1.003956 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Ủy ban nhân dân cấp Huyện; |
Thủy sản; |
35 |
1.004923 |
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; |
Thủy sản; |
36 |
1.000076 |
Công nhận đặc cách giống cây trồng biến đổi gen
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
37 |
1.003452 |
Cấp Chứng chỉ CITES mẫu vật tiền Công ước mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc các Phụ lục CITES
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan Quản lý CITES Việt Nam - Bộ NN-PTNT; |
Lâm nghiệp; |
38 |
2.001281 |
Cấp Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm cho lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu sản xuất tại các cơ sở ngoài danh sách ưu tiên
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản - Bộ NN-PTNT; |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; |
39 |
2.001309 |
Cấp Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm cho lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu sản xuất tại các cơ sở trong danh sách ưu tiên
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản; |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; |
40 |
1.002481 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh (trên cạn hoặc thủy sản) đối với cơ sở có nhu cầu chuyển đổi Giấy chứng nhận do Chi cục Thú y cấp sang Giấy chứng nhận do Cục Thú y cấp
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
41 |
1.003678 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
42 |
1.005327 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; |
Thú y; |
43 |
1.003577 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; |
Thú y; |
44 |
1.003991 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
45 |
1.003781 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn (Cấp Tỉnh)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; |
Thú y; |
46 |
1.003589 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; |
Thú y; |
47 |
1.003178 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; |
48 |
2.001827 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; |
49 |
1.003741 |
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; |
Thủy sản; |
50 |
1.002417 |
Cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; |
Bảo vệ thực vật; |
51 |
1.004657 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản xuất khẩu dùng làm thực phẩm
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản; |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; |
52 |
1.003984 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; |
Bảo vệ thực vật; |
53 |
1.003113 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu; kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản có nguồn gốc động vật nhập khẩu
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu; |
Thú y; |
54 |
1.003407 |
Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Chi cục Thú Y vùng I - Bộ NN-PTNT; Chi cục Thú Y vùng II - Bộ NN-PTNT; Chi cục Thú Y vùng III - Bộ NN-PTNT; Chi cục Thú Y vùng IV - Bộ NN-PTNT; Cơ quan Thú y vùng; |
Thú y; |
55 |
1.004881 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y; Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp thay đổi thành phần, công thức, dạng bào chế, đường dùng, liều dùng, chỉ định điều trị của thuốc thú y; thay đổi phương pháp, quy trình sản xuất mà làm thay đổi chất lượng sản phẩm; đánh giá lại chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y theo quy định)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
56 |
2.001730 |
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; |
57 |
1.003590 |
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ sở đăng kiểm tàu cá; |
Thủy sản; |
58 |
2.001872 |
Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) đối với cơ sở sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
59 |
1.002416 |
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật thủy sản
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
60 |
1.002452 |
Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật trên cạn
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
61 |
1.001816 |
Cấp Giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với vùng, cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
62 |
1.003769 |
Cấp Giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
63 |
1.002947 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; |
Bảo vệ thực vật; |
64 |
1.007931 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; |
Bảo vệ thực vật; |
65 |
1.004363 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chi cục Bảo vệ thực vật; |
Bảo vệ thực vật; |
66 |
1.001686 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; |
Thú y; |
67 |
1.000625 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định quyền đối với giống cây trồng
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
68 |
1.002409 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
69 |
1.007927 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; |
Bảo vệ thực vật; |
70 |
2.001427 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; |
Bảo vệ thực vật; |
71 |
1.002549 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
72 |
1.003578 |
Cấp Giấy phép CITES nhập khẩu mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc các Phụ lục CITES
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan Quản lý CITES Việt Nam - Bộ NN-PTNT; |
Lâm nghiệp; |
73 |
1.003532 |
Cấp Giấy phép CITES nhập nội từ biển mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục I và II CITES
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan Quản lý CITES Việt Nam - Bộ NN-PTNT; |
Lâm nghiệp; |
74 |
1.003903 |
Cấp Giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc các Phụ lục CITES
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan Quản lý CITES Việt Nam - Bộ NN-PTNT; |
Lâm nghiệp; |
75 |
2.001328 |
Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký bổ sung
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; |
Bảo vệ thực vật; |
76 |
2.001335 |
Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký chính thức
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; |
Bảo vệ thực vật; |
77 |
2.001673 |
Cấp Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu đối với vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; |
Bảo vệ thực vật; |
78 |
2.001645 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Lâm nghiệp - Bộ NN-PTNT; |
Lâm nghiệp; |
79 |
1.007929 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; |
Bảo vệ thực vật; |
80 |
1.003971 |
Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; |
Bảo vệ thực vật; |
81 |
1.004509 |
Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chi cục Bảo vệ thực vật; |
Bảo vệ thực vật; |
82 |
2.001832 |
Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; |
83 |
1.003194 |
Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; |
84 |
1.002505 |
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền Trung ương)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; |
Bảo vệ thực vật; |
85 |
1.004493 |
Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chi cục Bảo vệ thực vật; |
Bảo vệ thực vật; |
86 |
1.007923 |
Cấp Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; |
Bảo vệ thực vật; |
87 |
1.007926 |
Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; |
Bảo vệ thực vật; |
88 |
1.008003 |
Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; |
Trồng trọt; |
89 |
1.004546 |
Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; |
Bảo vệ thực vật; |
90 |
1.000503 |
Cấp Bằng bảo hộ quyền đối với giống cây trồng
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
91 |
1.003341 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Nông nghiệp; |
92 |
1.003375 |
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Nông nghiệp; |
93 |
1.000120 |
Cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
94 |
1.003952 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Thủy Lợi - Bộ NN-PTNT; |
Thủy lợi; |
95 |
1.003880 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; |
Thủy lợi; |
96 |
1.003870 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; |
Thủy lợi; |
97 |
1.003959 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Thủy Lợi - Bộ NN-PTNT; |
Thủy lợi; |
98 |
1.003939 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Thủy Lợi - Bộ NN-PTNT; |
Thủy lợi; |
99 |
2.001401 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; |
Thủy lợi; |
100 |
1.003969 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Thủy Lợi - Bộ NN-PTNT; |
Thủy lợi; |
101 |
2.001426 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; |
Thủy lợi; |
102 |
1.003563 |
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ sở đăng kiểm tàu cá; |
Thủy sản; |
103 |
1.003619 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; |
Thú y; |
104 |
1.003821 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (đối với giống bố mẹ)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; |
Thủy sản; |
105 |
1.004038 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu, kiểm tra nhà nước về chất lượng thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản có nguồn gốc thực vật nhập khẩu
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I - Bộ NN-PTNT; Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng II - Bộ NN-PTNT; Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng III - Bộ NN-PTNT; Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng IV - Bộ NN-PTNT; Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng V - Bộ NN-PTNT; Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng VI - Bộ NN-PTNT; |
Bảo vệ thực vật; |
106 |
2.001038 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật quá cảnh
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; |
Bảo vệ thực vật; |
107 |
2.001046 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật xuất khẩu/tái xuất khẩu
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; |
Bảo vệ thực vật; |
108 |
1.002571 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; |
Thú y; |
109 |
1.002496 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu mang theo người
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu; |
Thú y; |
110 |
2.001568 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu; |
Thú y; |
111 |
2.001544 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu; |
Thú y; |
112 |
2.001542 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập, xuất kho ngoại quan
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu; |
Thú y; |
113 |
2.001533 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm; động vật thủy sản biểu diễn nghệ thuật
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu; |
Thú y; |
114 |
1.003478 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu; |
Thú y; |
115 |
2.000873 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; |
Thú y; |
116 |
1.003581 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu dùng làm thực phẩm
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan đại diện có thẩm quyền; |
Thú y; |
117 |
1.003728 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu không dùng làm thực phẩm
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan Thú y vùng; Chi cục kiểm dịch động vật vùng; |
Thú y; |
118 |
2.001558 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Chi cục Thú Y vùng I - Bộ NN-PTNT; Chi cục Thú Y vùng II - Bộ NN-PTNT; Chi cục Thú Y vùng III - Bộ NN-PTNT; Chi cục Thú Y vùng IV - Bộ NN-PTNT; Chi cục Thú Y vùng V - Bộ NN-PTNT; Chi cục Thú Y vùng VI - Bộ NN-PTNT; Chi cục Thú Y vùng VII - Bộ NN-PTNT; Cơ quan Thú y vùng; |
Thú y; |
119 |
1.002391 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho ngoại quan
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu; |
Thú y; |
120 |
1.002439 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu; |
Thú y; |
121 |
1.002338 |
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; |
Thú y; |
122 |
1.002537 |
Cấp giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
123 |
2.001241 |
Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; |
124 |
1.003650 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; |
Thủy sản; |
125 |
1.003586 |
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; |
Thủy sản; |
126 |
1.003611 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Thủy Lợi - Bộ NN-PTNT; |
Thủy lợi; |
127 |
1.004427 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; |
Thủy lợi; |
128 |
1.004385 |
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; |
Thủy lợi; |
129 |
2.001793 |
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; |
Thủy lợi; |
130 |
1.003997 |
Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
|
Thủy lợi; |
131 |
2.001796 |
Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; |
Thủy lợi; |
132 |
1.003537 |
Cấp giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
133 |
2.001694 |
Cấp giấy phép nhập khẩu giống thủy sản
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; |
Thủy sản; |
134 |
1.003462 |
Cấp giấy phép nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
135 |
1.004794 |
Cấp giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (để trưng bày tại hội chợ, triển lãm, nghiên cứu khoa học)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; |
Thủy sản; |
136 |
1.004929 |
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; |
Thủy sản; |
137 |
2.001791 |
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; |
Thủy lợi; |
138 |
1.003983 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
|
Thủy lợi; |
139 |
2.001795 |
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; |
Thủy lợi; |
140 |
2.001597 |
Cấp giấy phép xuất khẩu giống cây trồng nông nghiệp
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
141 |
2.001952 |
Cấp giấy phép xuất khẩu nguồn gen cây trồng phục vụ nghiên cứu, trao đổi khoa học kỹ thuật
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
142 |
1.004008 |
Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
|
Thủy lợi; |
143 |
1.004399 |
Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; |
Thủy lợi; |
144 |
2.001515 |
Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu; |
Thú y; |
145 |
1.003593 |
Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước (theo yêu cầu)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổ chức quản lý cảng cá các tỉnh, thành phố ven biển; |
Thủy sản; |
146 |
1.003161 |
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
147 |
1.004022 |
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; |
Thú y; |
148 |
1.004730 |
Cấp giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi (trường hợp được ít nhất 05 (năm) nước phát triển cho phép sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Vụ khoa học công nghệ và môi trường; |
Nông nghiệp; |
149 |
1.004728 |
Cấp giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi (trường hợp chưa đủ năm nước phát triển cho phép sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Vụ khoa học công nghệ và môi trường; |
Nông nghiệp; |
150 |
1.000108 |
Cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
151 |
1.004734 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
152 |
1.005319 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; |
Thú y; |
153 |
1.005320 |
Cấp lại Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm cho lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản; |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; |
154 |
1.002239 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; |
Thú y; |
155 |
1.003612 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; |
Thú y; |
156 |
1.003810 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; |
Thú y; |
157 |
1.003074 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
158 |
1.005329 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở toàn dịch bệnh động vật đối với vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh thủy sản
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
159 |
2.001819 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; |
160 |
2.001291 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên giấy chứng nhận)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; |
161 |
1.003153 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; |
162 |
2.001823 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn).
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; |
163 |
1.003726 |
Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Thủy Lợi - Bộ NN-PTNT; |
Thủy sản; |
164 |
1.004579 |
Cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; |
Bảo vệ thực vật; |
165 |
1.003587 |
Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi, bổ sung tên sản phẩm; tên, địa điểm cơ sở đăng ký; tên, địa điểm cơ sở sản xuất; quy cách đóng gói của sản phẩm; hình thức nhãn thuốc; hạn sử dụng và thời gian ngừng sử dụng thuốc; chống chỉ định điều trị; liệu trình điều trị; những thay đổi nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
166 |
1.002992 |
Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
167 |
1.003502 |
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với vùng, cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại vùng, cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện vùng, cơ sở sau khi được chứng nhận
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
168 |
2.001407 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Nông nghiệp; |
169 |
1.003414 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Nông nghiệp; |
170 |
2.001432 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp mất, sai sót, hư hỏng
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; |
Bảo vệ thực vật; |
171 |
1.003394 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp thay đổi nhà sản xuất
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; |
Bảo vệ thực vật; |
172 |
2.001429 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp đổi tên thương phẩm, thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; |
Bảo vệ thực vật; |
173 |
1.007932 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; |
Bảo vệ thực vật; |
174 |
1.004346 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chi cục Bảo vệ thực vật; |
Bảo vệ thực vật; |
175 |
1.004839 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; |
Thú y; |
176 |
1.002373 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
177 |
1.007928 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; |
Bảo vệ thực vật; |
178 |
1.002560 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; |
Bảo vệ thực vật; |
179 |
1.002432 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
180 |
2.001323 |
Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; |
Bảo vệ thực vật; |
181 |
3.000104 |
Cấp lại Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; |
Bảo vệ thực vật; |
182 |
1.004524 |
Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; |
Bảo vệ thực vật; |
183 |
2.000039 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
184 |
1.003634 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; |
Thủy sản; |
185 |
1.003660 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Thủy Lợi - Bộ NN-PTNT; |
Thủy lợi; |
186 |
1.003921 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; |
Thủy lợi; |
187 |
1.003647 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Thủy Lợi - Bộ NN-PTNT; |
Thủy lợi; |
188 |
1.003893 |
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; |
Thủy lợi; |
189 |
1.003474 |
Cấp lại giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc thay đổi tên thuốc thú y, thông tin của tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm thuốc thú y)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
190 |
1.000643 |
Cấp lại thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
191 |
1.007999 |
Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng).
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
192 |
1.003790 |
Cấp phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp không phải đánh giá rủi ro
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; |
Thủy sản; |
193 |
1.003361 |
Cấp phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp phải đánh giá rủi ro
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; |
Thủy sản; |
194 |
1.004684 |
Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; |
Thủy sản; |
195 |
1.007994 |
Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại.
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
196 |
1.004925 |
Cấp phép xuất khẩu loài thủy sản có tên trong Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu hoặc trong Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng đủ điều kiện (đối với mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; |
Thủy sản; |
197 |
1.000679 |
Cấp thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
198 |
1.003755 |
Cấp thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; |
Thủy sản; |
199 |
1.004940 |
Cấp văn bản chấp thuận cho tàu cá khai thác thuỷ sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam hoặc cấp phép cho đi khai thác tại vùng biển thuộc thẩm quyền quản lý của Tổ chức nghề cá khu vực
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; |
Thủy sản; |
200 |
1.003851 |
Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; |
Thủy sản; |
201 |
1.004344 |
Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; |
Thủy sản; |
202 |
1.003598 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; |
Thú y; |
203 |
2.001471 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuỷ sản có xuất khẩu
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản; |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; |
204 |
1.005307 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
205 |
2.001838 |
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; |
206 |
1.000009 |
Cấp ấn phẩm Chứng chỉ CITES xuất khẩu mẫu vật lưu niệm
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan Quản lý CITES Việt Nam - Bộ NN-PTNT; |
Lâm nghiệp; |
207 |
1.003666 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; |
Thủy sản; |
208 |
1.004693 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
209 |
2.002132 |
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y (Cấp Tỉnh)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; |
Thú y; |
210 |
1.007997 |
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
211 |
1.007998 |
Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
212 |
1.004913 |
Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; |
Thủy sản; |
213 |
1.004915 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; |
Thủy sản; |
214 |
1.004803 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; |
Thủy sản; |
215 |
1.004918 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; |
Thủy sản; |
216 |
1.004697 |
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; |
Thủy sản; |
217 |
1.004359 |
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; |
Thủy sản; |
218 |
1.004678 |
Cấp, cấp lại giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; |
Thủy sản; |
219 |
1.004669 |
Cấp, cấp lại giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; |
Thủy sản; |
220 |
1.004692 |
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; |
Thủy sản; |
221 |
1.004936 |
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt động cho tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động thuỷ sản trong vùng biển Việt Nam
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; |
Thủy sản; |
222 |
1.007996 |
Cấp, cấp lại, gia hạn, phục hồi Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng (bao gồm cả cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
223 |
2.001064 |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; |
Thú y; |
224 |
1.004756 |
Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền của Cục Thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
225 |
1.000787 |
Ghi nhận sửa đổi thông tin tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
226 |
1.000596 |
Ghi nhận sửa đổi thông tin tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
227 |
1.003641 |
Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
228 |
1.003026 |
Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
229 |
1.002510 |
Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; |
Bảo vệ thực vật; |
230 |
1.007924 |
Gia hạn Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; |
Bảo vệ thực vật; |
231 |
1.003058 |
Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản; |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; |
232 |
1.003576 |
Gia hạn giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
233 |
1.003684 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Nông nghiệp; |
234 |
1.000304 |
Huỷ bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
235 |
1.003434 |
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp huyện)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Phòng kinh tế; Phòng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn; |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; |
236 |
1.003397 |
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; |
237 |
2.002162 |
Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Ủy ban nhân dân cấp xã; |
Phòng, chống thiên tai; |
238 |
2.002161 |
Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Ủy ban nhân dân cấp xã; |
Phòng, chống thiên tai; |
239 |
1.004056 |
Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; |
Thủy sản; |
240 |
2.001621 |
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Ủy ban nhân dân cấp xã; |
Thủy lợi; |
241 |
2.001705 |
Khai báo trước khi cập cảng đối với tàu vận chuyển thuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản có nguồn gốc từ khai thác để nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh qua lãnh thổ Việt Nam
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thủy sản; |
242 |
1.000571 |
Khảo nghiệm DUS giống cây trồng do người nộp đơn tự thực hiện
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
243 |
1.001094 |
Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp huyện; |
Thú y; |
244 |
1.003524 |
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; |
245 |
1.003486 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Chi cục Đăng kiểm; |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; |
246 |
2.001604 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; |
247 |
1.003814 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; |
248 |
1.003395 |
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I - Bộ NN-PTNT; |
Bảo vệ thực vật; |
249 |
1.007930 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng phân bón nhập khẩu
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; |
Bảo vệ thực vật; |
250 |
2.001062 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; |
Bảo vệ thực vật; |
251 |
1.003703 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Chi cục Thú Y vùng I - Bộ NN-PTNT; Chi cục Thú Y vùng II - Bộ NN-PTNT; Chi cục Thú Y vùng III - Bộ NN-PTNT; Chi cục Thú Y vùng IV - Bộ NN-PTNT; Chi cục Thú Y vùng V - Bộ NN-PTNT; Chi cục Thú Y vùng VI - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
252 |
1.003239 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y xuất khẩu theo yêu cầu của cơ sở
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
253 |
1.003479 |
Lấy ý kiến báo cáo ĐMC không thuộc thẩm quyền thẩm định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường - Bộ NN-PTNT; |
Nông nghiệp; |
254 |
1.003383 |
Lấy ý kiến báo cáo ĐTM không thuộc thẩm quyền thẩm định và phê duyệt của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường - Bộ NN-PTNT; |
Nông nghiệp; |
255 |
1.002996 |
Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản; |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; |
256 |
1.000095 |
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh trở lên)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Lâm nghiệp - Bộ NN-PTNT; |
Lâm nghiệp; |
257 |
1.000058 |
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; |
Lâm nghiệp; |
258 |
1.003496 |
Nghiệm thu kết quả hàng năm dự án khuyến nông trung ương
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Nông nghiệp; |
259 |
1.007916 |
Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; |
Lâm nghiệp; |
260 |
1.000071 |
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh; |
Lâm nghiệp; |
261 |
1.002161 |
Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng trung ương
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam; |
Lâm nghiệp; |
262 |
1.000994 |
Phê duyệt danh mục đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Vụ khoa học công nghệ và môi trường; |
Nông nghiệp; |
263 |
1.003519 |
Phê duyệt dự án khuyến nông, thuyết minh dự án khuyến nông trung ương
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Nông nghiệp; |
264 |
1.002237 |
Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Lâm nghiệp - Bộ NN-PTNT; |
Lâm nghiệp; |
265 |
1.005302 |
Phê duyệt hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Chủ đầu tư; |
Quản lý xây dựng công trình; |
266 |
1.003618 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; |
Nông nghiệp; |
267 |
1.003605 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Ủy ban nhân dân cấp Huyện; |
Nông nghiệp; |
268 |
1.003596 |
Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Ủy ban nhân dân cấp xã; |
Nông nghiệp; |
269 |
2.002159 |
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Văn phòng UBND tỉnh; |
Quản lý xây dựng công trình; |
270 |
1.005305 |
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Quản lý xây dựng công trình - Bộ NN-PTNT; |
Quản lý xây dựng công trình; |
271 |
1.002330 |
Phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ đề xuất, hồ sơ dự thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Chủ đầu tư; |
Quản lý xây dựng công trình; |
272 |
1.003480 |
Phê duyệt nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Nông nghiệp; |
273 |
2.001332 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Thủy lợi; |
274 |
1.003188 |
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; |
Thủy lợi; |
275 |
1.000047 |
Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Chi cục Kiểm lâm; |
Lâm nghiệp; |
276 |
1.000055 |
Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; |
Lâm nghiệp; |
277 |
1.000099 |
Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức quản lý rừng đặc dụng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Lâm nghiệp - Bộ NN-PTNT; |
Lâm nghiệp; |
278 |
2.001804 |
Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; |
Thủy lợi; |
279 |
1.002226 |
Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Lâm nghiệp - Bộ NN-PTNT; |
Lâm nghiệp; |
280 |
1.000081 |
Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; |
Lâm nghiệp; |
281 |
1.000084 |
Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; |
Lâm nghiệp; |
282 |
1.000025 |
Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan chủ quản; |
Quản lý doanh nghiệp; |
283 |
2.001627 |
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy điện thuộc UBND cấp huyện; |
Thủy lợi; |
284 |
1.003867 |
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; |
Thủy lợi; |
285 |
1.003632 |
Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt và công trình mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 2 tỉnh trở lên do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Giáo dục và Đào tạo; |
Thủy lợi; |
286 |
1.007915 |
Phê duyệt, điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Lâm nghiệp; |
287 |
1.007919 |
Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Các phòng chuyên môn trực thuộc UBND cấp huyện; |
Lâm nghiệp; |
288 |
1.007918 |
Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Lâm nghiệp; |
289 |
1.000370 |
Phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
290 |
1.000297 |
Sửa đổi Bằng bảo hộ giống cây trồng
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
291 |
1.004498 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Ủy ban nhân dân cấp Huyện; |
Thủy sản; |
292 |
1.004921 |
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; |
Thủy sản; |
293 |
2.001726 |
Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; |
294 |
2.001685 |
Sửa đổi, đình chỉ hiệu lực, huỷ bỏ hiệu lực của Quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
295 |
2.001254 |
Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản; |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; |
296 |
1.004721 |
Thu hồi giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Vụ khoa học công nghệ và môi trường; |
Nông nghiệp; |
297 |
1.005326 |
Thẩm định báo cáo ĐMC thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường - Bộ NN-PTNT; |
Nông nghiệp; |
298 |
2.001465 |
Thẩm định báo cáo ĐTM thuộc thẩm quyền thẩm định và phê duyệt của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường - Bộ NN-PTNT; |
Nông nghiệp; |
299 |
1.003453 |
Thẩm định các hoạt động sử dụng bãi sông liên quan đến đê điều nơi chưa có công trình xây dựng để xây dựng công trình theo dự án đầu tư do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Phòng, Chống thiên tai - Bộ NN-PTNT; |
Phòng, chống thiên tai; |
300 |
1.003540 |
Thẩm định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản có xuất khẩu
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản - Bộ NN-PTNT; |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; |
301 |
1.007917 |
Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Lâm nghiệp; |
302 |
1.003446 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Ủy ban nhân dân cấp xã; |
Thủy lợi; |
303 |
1.003459 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy điện thuộc UBND cấp huyện; |
Thủy lợi; |
304 |
1.003211 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; |
Thủy lợi; |
305 |
1.003440 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Ủy ban nhân dân cấp xã; |
Thủy lợi; |
306 |
1.003456 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy điện thuộc UBND cấp huyện; |
Thủy lợi; |
307 |
1.003203 |
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; |
Thủy lợi; |
308 |
2.001337 |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Thủy Lợi - Bộ NN-PTNT; |
Thủy lợi; |
309 |
1.003471 |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy điện thuộc UBND cấp huyện; |
Thủy lợi; |
310 |
1.003221 |
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; |
Thủy lợi; |
311 |
2.001340 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Thủy Lợi - Bộ NN-PTNT; |
Thủy lợi; |
312 |
1.003347 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy điện thuộc UBND cấp huyện; |
Thủy lợi; |
313 |
1.003232 |
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; |
Thủy lợi; |
314 |
1.003887 |
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; |
Thủy lợi; |
315 |
2.001498 |
Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ môi trường
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường - Bộ NN-PTNT; |
Nông nghiệp; |
316 |
1.000925 |
Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp bộ
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Vụ khoa học công nghệ và môi trường; |
Nông nghiệp; |
317 |
1.007992 |
Tự công bố lưu hành giống cây trồng
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
318 |
1.000037 |
Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp huyện)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Hạt kiểm lâm Huyện; |
Lâm nghiệp; |
319 |
1.000045 |
Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp Tỉnh)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Chi cục Kiểm lâm; |
Lâm nghiệp; |
320 |
1.003770 |
Xác nhận cam kết hoặc chứng nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu (theo yêu cầu)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản - Bộ NN-PTNT; |
Thủy sản; |
321 |
1.004638 |
Xác nhận cam kết sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản; |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; |
322 |
1.004680 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; |
Thủy sản; |
323 |
1.004656 |
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; |
Thủy sản; |
324 |
1.007933 |
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; |
Bảo vệ thực vật; |
325 |
1.003553 |
Xét công nhận hiệu quả áp dụng, phạm vi ảnh hưởng cấp Bộ, cấp toàn quốc của sáng kiến, đề tài nghiên cứu khoa học
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Vụ Tổ chức cán bộ; |
Nông nghiệp; |
326 |
1.003584 |
Xét khen thưởng cấp Bộ (Cờ thi đua của Bộ, Chiến sĩ thi đua cấp Bộ, tập thể lao động tiên tiến, tập thể lao động xuất sắc, Bằng khen của Bộ trưởng, Kỷ niệm chương, Bức trướng)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Vụ Tổ chức cán bộ; |
Nông nghiệp; |
327 |
1.003568 |
Xét khen thưởng cấp nhà nước (Chiến sĩ thi đua toàn quốc, Cờ thi đua của Chính phủ, Danh hiệu Vinh dự nhà nước, Huân chương các loại, Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Vụ Tổ chức cán bộ; |
Nông nghiệp; |
328 |
2.001702 |
Xét tặng Giải thưởng Bông lúa vàng Việt Nam
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Vụ Tổ chức cán bộ; |
Nông nghiệp; |
329 |
1.003681 |
Xóa đăng ký tàu cá
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; |
Thủy sản; |
330 |
1.004670 |
Xử lý lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu bị Cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu cảnh báo không bảo đảm an toàn thực phẩm
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản; |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; |
331 |
1.004010 |
Xử lý ý kiến phản đối của người thứ ba về việc chấp nhận đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
332 |
1.003392 |
cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Nông nghiệp; |
333 |
1.003413 |
cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Nông nghiệp; |
334 |
2.002130 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Nông nghiệp; |
335 |
1.003412 |
cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Nông nghiệp; |
336 |
1.003416 |
cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Nông nghiệp; |
337 |
1.003372 |
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Nông nghiệp; |
338 |
1.003396 |
cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Nông nghiệp; |
339 |
1.000882 |
Điều chỉnh, đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp bộ
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Vụ khoa học công nghệ và môi trường; |
Nông nghiệp; |
340 |
1.005331 |
Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ môi trường
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường - Bộ NN-PTNT; |
Nông nghiệp; |
341 |
1.000860 |
Đánh giá nghiệm thu kết quả đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp bộ
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Vụ khoa học công nghệ và môi trường; |
Nông nghiệp; |
342 |
1.000378 |
Đình chỉ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; |
Trồng trọt; |
343 |
1.003449 |
Đăng ký hoạt động ứng phó và khắc phục hậu quả thiên tai tại Việt Nam
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Phòng, Chống thiên tai - Bộ NN-PTNT; |
Phòng, chống thiên tai; |
344 |
1.003767 |
Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
345 |
1.003500 |
Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
346 |
1.003264 |
Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu; đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản có nguồn gốc động vật nhập khẩu
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
347 |
2.001055 |
Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, kho ngoại quan, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
348 |
2.002163 |
Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Ủy ban nhân dân cấp xã; |
Phòng, chống thiên tai; |
349 |
1.004815 |
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Chi cục Kiểm lâm; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; |
Lâm nghiệp; |
350 |
1.004819 |
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục I CITES
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cơ quan Quản lý CITES Việt Nam - Bộ NN-PTNT; |
Lâm nghiệp; |
351 |
2.001598 |
Đăng ký quốc gia, vùng lãnh thổ và cơ sở sản xuất, kinh doanh vào danh sách xuất khẩu thực phẩm (thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) vào Việt Nam
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản; |
352 |
2.001524 |
Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; |
Thú y; |
353 |
1.003319 |
Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Ủy ban nhân dân cấp Huyện; |
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; |
354 |
3.000129 |
Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Chăn nuôi; |
355 |
3.000128 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Chăn nuôi; |
356 |
3.000127 |
Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Chăn nuôi; |
357 |
3.000126 |
Công nhận dòng, giống vật nuôi mới
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Chăn nuôi; |
358 |
1.008128 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Chăn nuôi; |
359 |
1.008120 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Chăn nuôi; |
360 |
1.008126 |
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng.
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn; |
Chăn nuôi; |
361 |
1.008121 |
Cấp lại Giấy chứ ng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Chăn nuôi; |
362 |
1.008129 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Chăn nuôi; |
363 |
1.008127 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Chăn nuôi; |
364 |
1.008125 |
Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Chăn nuôi; |
365 |
1.008117 |
Nhập khẩu lần đầu đực giống, tinh, phôi, giống gia súc
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Chăn nuôi; |
366 |
1.008122 |
Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Chăn nuôi; |
367 |
3.000130 |
Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Chăn nuôi; |
368 |
3.000131 |
Thừa nhận phương pháp thử nghiệm thức ăn chăn nuôi của phòng thử nghiệm nước xuất khẩu
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Chăn nuôi; |
369 |
1.008123 |
Thừa nhận quy trình khảo nghiệm và công nhận thức ăn chăn nuôi của nước xuất khẩu
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Chăn nuôi; |
370 |
3.000125 |
Trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Chăn nuôi; |
371 |
1.008118 |
Xuất khẩu giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Chăn nuôi; |
372 |
1.008124 |
Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Chăn nuôi; |
373 |
1.008404 |
Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Các tổ chức chính trị - xã hội; Hội chữ thập đỏ; |
Phòng, chống thiên tai; |
374 |
1.008402 |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ không thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Các tổ chức chính trị - xã hội; Hội chữ thập đỏ; |
Phòng, chống thiên tai; |
375 |
1.008401 |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Phòng, Chống thiên tai - Bộ NN-PTNT; |
Phòng, chống thiên tai; |
376 |
1.008403 |
Quyết định chủ trương tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Phòng, Chống thiên tai - Bộ NN-PTNT; |
Phòng, chống thiên tai; |
377 |
1.008409 |
Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; |
Phòng, chống thiên tai; |
378 |
1.008408 |
Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; |
Phòng, chống thiên tai; |
379 |
1.008410 |
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh)
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; |
Phòng, chống thiên tai; |
380 |
1.008407 |
Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ.
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Các tổ chức chính trị - xã hội; Hội Chữ thập đỏ; |
Phòng, chống thiên tai; |
381 |
1.008406 |
Điều chỉnh nội dung Quyết định phê duyệt chủ trương tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Tổng cục Phòng, Chống thiên tai - Bộ NN-PTNT; |
Phòng, chống thiên tai; |
382 |
3.000152 |
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn; |
Lâm nghiệp; |
383 |
2.002338 |
Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh Châu Âu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Trồng trọt; |
384 |
2.002339 |
Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh Châu Âu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Trồng trọt; |
385 |
1.008835 |
Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Khoa học, Công nghệ và Môi trường; |
386 |
1.008836 |
Cấp Quyết định cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập hoặc nghiên cứu, phân tích, đánh giá không vì mục đích thương mại
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Khoa học, Công nghệ và Môi trường; |
387 |
1.008837 |
Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Khoa học, Công nghệ và Môi trường; |
388 |
1.008838 |
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Ủy ban nhân dân cấp xã; |
Khoa học, Công nghệ và Môi trường; |
389 |
1.008833 |
Đăng ký tiếp cận nguồn gen
|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM |
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; |
Khoa học, Công nghệ và Môi trường; |