• Đăng nhập
    • Đăng nhập qua Cổng DVC Quốc gia
    • Đăng ký
Hướng dẫn sử dụng

Có 389 thủ tục

STT Mã số Thủ tục hành chính Cơ quan Công bố/Công khai Đơn vị thực hiện Tên lĩnh vực
1 1.002554 Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm động vật trên cạn BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
2 1.003327 Bố trí ổn định dân cư ngoài tỉnh BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn;
3 1.003281 Bố trí ổn định dân cư trong huyện BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn;
4 2.001586 Bổ sung danh sách cơ sở sản xuất, kinh doanh xuất khẩu sản phẩm động vật trên cạn, sản phẩm động vật thủy sản vào Việt Nam BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
5 1.000457 Chuyển giao quyền nộp đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
6 2.000173 Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
7 1.000097 Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Lâm nghiệp;
8 1.000065 Chuyển loại rừng đối với khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Lâm nghiệp;
9 2.000193 Chuyển nhượng quyền đối với giống cây trồng được bảo hộ BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
10 1.003652 Chuyển nhượng đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
11 1.008004 Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Ủy ban nhân dân cấp xã; Trồng trọt;
12 1.003973 Chấp nhận sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
13 1.005347 Chấp thuận các hoạt động liên quan đến đê điều đối với đê cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III và các hoạt động xây dựng, cải tạo công trình giao thông liên quan đến đê điều mà vi phạm từ hai tỉnh trở lên BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Phòng, Chống thiên tai - Bộ NN-PTNT; Phòng, chống thiên tai;
14 1.003111 Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
15 1.003082 Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025: 2005 BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
16 1.000549 Chỉ định lại tổ chức, cá nhân khảo nghiệm DUS giống cây trồng được bảo hộ BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
17 1.000391 Chỉ định tổ chức, cá nhân thực hiện khảo nghiệm DUS giống cây trồng bảo hộ BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
18 1.003941 Chỉ định đơn vị đủ điều kiện đào tạo, tập huấn về kỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Chăn nuôi - Bộ NN-PTNT; Chăn nuôi;
19 1.004654 Công bố mở cảng cá loại 1 BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổ chức quản lý cảng cá các tỉnh, thành phố ven biển; Thủy sản;
20 1.004694 Công bố mở cảng cá loại 2 BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; Thủy sản;
21 1.004478 Công bố mở cảng cá loại 3 BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Thủy sản;
22 1.003388 Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; Nông nghiệp;
23 1.000088 Công nhận giống cây trồng lâm nghiệp BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Lâm nghiệp - Bộ NN-PTNT; Lâm nghiệp;
24 1.004943 Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; Thủy sản;
25 1.004683 Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; Thủy sản;
26 1.003695 Công nhận làng nghề BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn;
27 1.003727 Công nhận làng nghề truyền thống BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn;
28 1.003371 Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; Nông nghiệp;
29 1.003712 Công nhận nghề truyền thống BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn;
30 1.000052 Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Chi cục Kiểm lâm; Lâm nghiệp;
31 2.001576 Công nhận tiến bộ kỹ thuật BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; Cục Chăn nuôi - Bộ NN-PTNT; Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản - Bộ NN-PTNT; Cục Chế biến và Phát triển thị trường nông sản - Bộ NN-PTNT; Tổng cục Lâm nghiệp - Bộ NN-PTNT; Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; Tổng cục Thủy Lợi - Bộ NN-PTNT; Tổng cục Phòng, Chống thiên tai - Bộ NN-PTNT; Nông nghiệp;
32 1.003904 Công nhận tiến bộ kỹ thuật công nghệ sinh học BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Vụ khoa học công nghệ và môi trường; Nông nghiệp;
33 2.001236 Công nhận tổ chức đủ điều kiện thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; Bảo vệ thực vật;
34 1.003956 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Thủy sản;
35 1.004923 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; Thủy sản;
36 1.000076 Công nhận đặc cách giống cây trồng biến đổi gen BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
37 1.003452 Cấp Chứng chỉ CITES mẫu vật tiền Công ước mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc các Phụ lục CITES BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan Quản lý CITES Việt Nam - Bộ NN-PTNT; Lâm nghiệp;
38 2.001281 Cấp Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm cho lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu sản xuất tại các cơ sở ngoài danh sách ưu tiên BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản - Bộ NN-PTNT; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
39 2.001309 Cấp Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm cho lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu sản xuất tại các cơ sở trong danh sách ưu tiên BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
40 1.002481 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh (trên cạn hoặc thủy sản) đối với cơ sở có nhu cầu chuyển đổi Giấy chứng nhận do Chi cục Thú y cấp sang Giấy chứng nhận do Cục Thú y cấp BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
41 1.003678 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
42 1.005327 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; Thú y;
43 1.003577 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; Thú y;
44 1.003991 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
45 1.003781 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn (Cấp Tỉnh) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; Thú y;
46 1.003589 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; Thú y;
47 1.003178 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
48 2.001827 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
49 1.003741 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; Thủy sản;
50 1.002417 Cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; Bảo vệ thực vật;
51 1.004657 Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản xuất khẩu dùng làm thực phẩm BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
52 1.003984 Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật đối với các lô vật thể vận chuyển từ vùng nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Bảo vệ thực vật;
53 1.003113 Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu; kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản có nguồn gốc động vật nhập khẩu BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu; Thú y;
54 1.003407 Cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Chi cục Thú Y vùng I - Bộ NN-PTNT; Chi cục Thú Y vùng II - Bộ NN-PTNT; Chi cục Thú Y vùng III - Bộ NN-PTNT; Chi cục Thú Y vùng IV - Bộ NN-PTNT; Cơ quan Thú y vùng; Thú y;
55 1.004881 Cấp Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y; Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp thay đổi thành phần, công thức, dạng bào chế, đường dùng, liều dùng, chỉ định điều trị của thuốc thú y; thay đổi phương pháp, quy trình sản xuất mà làm thay đổi chất lượng sản phẩm; đánh giá lại chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y theo quy định) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
56 2.001730 Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
57 1.003590 Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ sở đăng kiểm tàu cá; Thủy sản;
58 2.001872 Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) đối với cơ sở sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
59 1.002416 Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật thủy sản BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
60 1.002452 Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật trên cạn BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
61 1.001816 Cấp Giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với vùng, cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
62 1.003769 Cấp Giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
63 1.002947 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; Bảo vệ thực vật;
64 1.007931 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Bảo vệ thực vật;
65 1.004363 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chi cục Bảo vệ thực vật; Bảo vệ thực vật;
66 1.001686 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; Thú y;
67 1.000625 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động giám định quyền đối với giống cây trồng BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
68 1.002409 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
69 1.007927 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; Bảo vệ thực vật;
70 2.001427 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; Bảo vệ thực vật;
71 1.002549 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
72 1.003578 Cấp Giấy phép CITES nhập khẩu mẫu vật các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc các Phụ lục CITES BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan Quản lý CITES Việt Nam - Bộ NN-PTNT; Lâm nghiệp;
73 1.003532 Cấp Giấy phép CITES nhập nội từ biển mẫu vật động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục I và II CITES BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan Quản lý CITES Việt Nam - Bộ NN-PTNT; Lâm nghiệp;
74 1.003903 Cấp Giấy phép CITES xuất khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc các Phụ lục CITES BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan Quản lý CITES Việt Nam - Bộ NN-PTNT; Lâm nghiệp;
75 2.001328 Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký bổ sung BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; Bảo vệ thực vật;
76 2.001335 Cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật để đăng ký chính thức BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; Bảo vệ thực vật;
77 2.001673 Cấp Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu đối với vật thể trong Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; Bảo vệ thực vật;
78 2.001645 Cấp Giấy phép nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Lâm nghiệp - Bộ NN-PTNT; Lâm nghiệp;
79 1.007929 Cấp Giấy phép nhập khẩu phân bón BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; Bảo vệ thực vật;
80 1.003971 Cấp Giấy phép nhập khẩu thuốc bảo vệ thực vật BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; Bảo vệ thực vật;
81 1.004509 Cấp Giấy phép vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chi cục Bảo vệ thực vật; Bảo vệ thực vật;
82 2.001832 Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
83 1.003194 Cấp Giấy xác nhận kiến thức về an toàn thực phẩm cho chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
84 1.002505 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền Trung ương) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; Bảo vệ thực vật;
85 1.004493 Cấp Giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật (thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chi cục Bảo vệ thực vật; Bảo vệ thực vật;
86 1.007923 Cấp Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; Bảo vệ thực vật;
87 1.007926 Cấp Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm phân bón BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; Bảo vệ thực vật;
88 1.008003 Cấp Quyết định, phục hồi Quyết định công nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, cây công nghiệp, cây ăn quả lâu năm nhân giống bằng phương pháp vô tính BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Trồng trọt;
89 1.004546 Cấp Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; Bảo vệ thực vật;
90 1.000503 Cấp Bằng bảo hộ quyền đối với giống cây trồng BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
91 1.003341 Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hóa BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nông nghiệp;
92 1.003375 Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nông nghiệp;
93 1.000120 Cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
94 1.003952 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Thủy Lợi - Bộ NN-PTNT; Thủy lợi;
95 1.003880 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Thủy lợi;
96 1.003870 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Thủy lợi;
97 1.003959 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Thủy Lợi - Bộ NN-PTNT; Thủy lợi;
98 1.003939 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Thủy Lợi - Bộ NN-PTNT; Thủy lợi;
99 2.001401 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Thủy lợi;
100 1.003969 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Thủy Lợi - Bộ NN-PTNT; Thủy lợi;
101 2.001426 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Thủy lợi;
102 1.003563 Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ sở đăng kiểm tàu cá; Thủy sản;
103 1.003619 Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; Thú y;
104 1.003821 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (đối với giống bố mẹ) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; Thủy sản;
105 1.004038 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu, kiểm tra nhà nước về chất lượng thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản có nguồn gốc thực vật nhập khẩu BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I - Bộ NN-PTNT; Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng II - Bộ NN-PTNT; Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng III - Bộ NN-PTNT; Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng IV - Bộ NN-PTNT; Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng V - Bộ NN-PTNT; Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng VI - Bộ NN-PTNT; Bảo vệ thực vật;
106 2.001038 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật quá cảnh BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; Bảo vệ thực vật;
107 2.001046 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật xuất khẩu/tái xuất khẩu BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; Bảo vệ thực vật;
108 1.002571 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; Thú y;
109 1.002496 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu mang theo người BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu; Thú y;
110 2.001568 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu; Thú y;
111 2.001544 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu; Thú y;
112 2.001542 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập, xuất kho ngoại quan BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu; Thú y;
113 2.001533 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm; động vật thủy sản biểu diễn nghệ thuật BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu; Thú y;
114 1.003478 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu; Thú y;
115 2.000873 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; Thú y;
116 1.003581 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu dùng làm thực phẩm BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan đại diện có thẩm quyền; Thú y;
117 1.003728 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu không dùng làm thực phẩm BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan Thú y vùng; Chi cục kiểm dịch động vật vùng; Thú y;
118 2.001558 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi qua đường bưu điện BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Chi cục Thú Y vùng I - Bộ NN-PTNT; Chi cục Thú Y vùng II - Bộ NN-PTNT; Chi cục Thú Y vùng III - Bộ NN-PTNT; Chi cục Thú Y vùng IV - Bộ NN-PTNT; Chi cục Thú Y vùng V - Bộ NN-PTNT; Chi cục Thú Y vùng VI - Bộ NN-PTNT; Chi cục Thú Y vùng VII - Bộ NN-PTNT; Cơ quan Thú y vùng; Thú y;
119 1.002391 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập, xuất kho ngoại quan BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu; Thú y;
120 1.002439 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu; Thú y;
121 1.002338 Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; Thú y;
122 1.002537 Cấp giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản) đối với cơ sở phải đánh giá lại BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
123 2.001241 Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
124 1.003650 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Thủy sản;
125 1.003586 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Thủy sản;
126 1.003611 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Thủy Lợi - Bộ NN-PTNT; Thủy lợi;
127 1.004427 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Thủy lợi;
128 1.004385 Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Thủy lợi;
129 2.001793 Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ của UBND tỉnh BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Thủy lợi;
130 1.003997 Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Thủy lợi;
131 2.001796 Cấp giấy phép hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Thủy lợi;
132 1.003537 Cấp giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
133 2.001694 Cấp giấy phép nhập khẩu giống thủy sản BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; Thủy sản;
134 1.003462 Cấp giấy phép nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu làm thuốc thú y BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
135 1.004794 Cấp giấy phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (để trưng bày tại hội chợ, triển lãm, nghiên cứu khoa học) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; Thủy sản;
136 1.004929 Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; Thủy sản;
137 2.001791 Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Thủy lợi;
138 1.003983 Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Thủy lợi;
139 2.001795 Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Thủy lợi;
140 2.001597 Cấp giấy phép xuất khẩu giống cây trồng nông nghiệp BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
141 2.001952 Cấp giấy phép xuất khẩu nguồn gen cây trồng phục vụ nghiên cứu, trao đổi khoa học kỹ thuật BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
142 1.004008 Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Thủy lợi;
143 1.004399 Cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Thủy lợi;
144 2.001515 Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan kiểm dịch động vật cửa khẩu; Thú y;
145 1.003593 Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác trong nước (theo yêu cầu) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổ chức quản lý cảng cá các tỉnh, thành phố ven biển; Thủy sản;
146 1.003161 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
147 1.004022 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; Thú y;
148 1.004730 Cấp giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi (trường hợp được ít nhất 05 (năm) nước phát triển cho phép sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Vụ khoa học công nghệ và môi trường; Nông nghiệp;
149 1.004728 Cấp giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi (trường hợp chưa đủ năm nước phát triển cho phép sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Vụ khoa học công nghệ và môi trường; Nông nghiệp;
150 1.000108 Cấp lại Bằng bảo hộ giống cây trồng BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
151 1.004734 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
152 1.005319 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y) - Cấp Tỉnh BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; Thú y;
153 1.005320 Cấp lại Giấy chứng nhận an toàn thực phẩm cho lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
154 1.002239 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện cơ sở sau khi được chứng nhận BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; Thú y;
155 1.003612 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; Thú y;
156 1.003810 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; Thú y;
157 1.003074 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn đối với vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
158 1.005329 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở toàn dịch bệnh động vật đối với vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh thủy sản BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
159 2.001819 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
160 2.001291 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp Giấy chứng nhận ATTP vẫn còn thời hạn hiệu lực nhưng bị mất, bị hỏng, thất lạc, hoặc có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên giấy chứng nhận) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
161 1.003153 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
162 2.001823 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh nông, lâm, thủy sản (trường hợp trước 06 tháng tính đến ngày Giấy chứng nhận ATTP hết hạn). BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
163 1.003726 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Thủy Lợi - Bộ NN-PTNT; Thủy sản;
164 1.004579 Cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; Bảo vệ thực vật;
165 1.003587 Cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi, bổ sung tên sản phẩm; tên, địa điểm cơ sở đăng ký; tên, địa điểm cơ sở sản xuất; quy cách đóng gói của sản phẩm; hình thức nhãn thuốc; hạn sử dụng và thời gian ngừng sử dụng thuốc; chống chỉ định điều trị; liệu trình điều trị; những thay đổi nhưng không ảnh hưởng đến chất lượng, hiệu quả, độ an toàn của thuốc thú y) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
166 1.002992 Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
167 1.003502 Cấp lại Giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn và thủy sản) đối với vùng, cơ sở có Giấy chứng nhận hết hiệu lực do xảy ra bệnh hoặc phát hiện mầm bệnh tại vùng, cơ sở đã được chứng nhận an toàn hoặc do không thực hiện giám sát, lấy mẫu đúng, đủ số lượng trong quá trình duy trì điều kiện vùng, cơ sở sau khi được chứng nhận BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
168 2.001407 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hóa BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nông nghiệp;
169 1.003414 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nông nghiệp;
170 2.001432 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp mất, sai sót, hư hỏng BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; Bảo vệ thực vật;
171 1.003394 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp thay đổi nhà sản xuất BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; Bảo vệ thực vật;
172 2.001429 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật trường hợp đổi tên thương phẩm, thông tin liên quan đến tổ chức, cá nhân đăng ký BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; Bảo vệ thực vật;
173 1.007932 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Bảo vệ thực vật;
174 1.004346 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Chi cục Bảo vệ thực vật; Bảo vệ thực vật;
175 1.004839 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; Thú y;
176 1.002373 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
177 1.007928 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất phân bón BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; Bảo vệ thực vật;
178 1.002560 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; Bảo vệ thực vật;
179 1.002432 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
180 2.001323 Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; Bảo vệ thực vật;
181 3.000104 Cấp lại Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; Bảo vệ thực vật;
182 1.004524 Cấp lại Thẻ hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; Bảo vệ thực vật;
183 2.000039 Cấp lại chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
184 1.003634 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Thủy sản;
185 1.003660 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Thủy Lợi - Bộ NN-PTNT; Thủy lợi;
186 1.003921 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Thủy lợi;
187 1.003647 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Bộ Nông nghiệp và PTNT BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Thủy Lợi - Bộ NN-PTNT; Thủy lợi;
188 1.003893 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Thủy lợi;
189 1.003474 Cấp lại giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc thay đổi tên thuốc thú y, thông tin của tổ chức, cá nhân đăng ký khảo nghiệm thuốc thú y) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
190 1.000643 Cấp lại thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
191 1.007999 Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng). BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
192 1.003790 Cấp phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp không phải đánh giá rủi ro BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; Thủy sản;
193 1.003361 Cấp phép nhập khẩu thủy sản sống đối với trường hợp phải đánh giá rủi ro BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; Thủy sản;
194 1.004684 Cấp phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (trong phạm vi 06 hải lý) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Thủy sản;
195 1.007994 Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại. BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
196 1.004925 Cấp phép xuất khẩu loài thủy sản có tên trong Danh mục loài thủy sản cấm xuất khẩu hoặc trong Danh mục loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện nhưng không đáp ứng đủ điều kiện (đối với mục đích nghiên cứu khoa học, hợp tác quốc tế) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; Thủy sản;
197 1.000679 Cấp thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
198 1.003755 Cấp thẻ, dấu kỹ thuật đăng kiểm viên tàu cá BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; Thủy sản;
199 1.004940 Cấp văn bản chấp thuận cho tàu cá khai thác thuỷ sản ở vùng biển ngoài vùng biển Việt Nam hoặc cấp phép cho đi khai thác tại vùng biển thuộc thẩm quyền quản lý của Tổ chức nghề cá khu vực BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; Thủy sản;
200 1.003851 Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; Thủy sản;
201 1.004344 Cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá trên biển BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Thủy sản;
202 1.003598 Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; Thú y;
203 2.001471 Cấp đổi Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuỷ sản có xuất khẩu BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
204 1.005307 Cấp đổi Giấy chứng nhận vùng, cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (trên cạn hoặc thủy sản) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
205 2.001838 Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
206 1.000009 Cấp ấn phẩm Chứng chỉ CITES xuất khẩu mẫu vật lưu niệm BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan Quản lý CITES Việt Nam - Bộ NN-PTNT; Lâm nghiệp;
207 1.003666 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu cầu) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Thủy sản;
208 1.004693 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
209 2.002132 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận điều kiện vệ sinh thú y (Cấp Tỉnh) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; Thú y;
210 1.007997 Cấp, cấp lại Quyết định công nhận lưu hành đặc cách giống cây trồng BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
211 1.007998 Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
212 1.004913 Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Thủy sản;
213 1.004915 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Thủy sản;
214 1.004803 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; Thủy sản;
215 1.004918 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản (trừ giống thủy sản bố mẹ) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Thủy sản;
216 1.004697 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Thủy sản;
217 1.004359 Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thủy sản BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Thủy sản;
218 1.004678 Cấp, cấp lại giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển cho tổ chức, cá nhân Việt Nam (đối với khu vực biển ngoài 06 hải lý, khu vực biển giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, khu vực biển nằm đồng thời trong và ngoài 06 hải lý) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; Thủy sản;
219 1.004669 Cấp, cấp lại giấy phép nuôi trồng thủy sản trên biển đối với nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; Thủy sản;
220 1.004692 Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Thủy sản;
221 1.004936 Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt động cho tổ chức, cá nhân nước ngoài có tàu hoạt động thuỷ sản trong vùng biển Việt Nam BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Thủy sản - Bộ NN-PTNT; Thủy sản;
222 1.007996 Cấp, cấp lại, gia hạn, phục hồi Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng (bao gồm cả cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
223 2.001064 Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; Thú y;
224 1.004756 Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền của Cục Thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
225 1.000787 Ghi nhận sửa đổi thông tin tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
226 1.000596 Ghi nhận sửa đổi thông tin tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
227 1.003641 Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
228 1.003026 Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
229 1.002510 Gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; Bảo vệ thực vật;
230 1.007924 Gia hạn Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; Bảo vệ thực vật;
231 1.003058 Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
232 1.003576 Gia hạn giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
233 1.003684 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hóa BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nông nghiệp;
234 1.000304 Huỷ bỏ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
235 1.003434 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp huyện) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Phòng kinh tế; Phòng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn;
236 1.003397 Hỗ trợ dự án liên kết (cấp tỉnh) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn;
237 2.002162 Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do dịch bệnh BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng, chống thiên tai;
238 2.002161 Hỗ trợ khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng, chống thiên tai;
239 1.004056 Hỗ trợ một lần sau đầu tư đóng mới tàu cá BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Thủy sản;
240 2.001621 Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủy lợi;
241 2.001705 Khai báo trước khi cập cảng đối với tàu vận chuyển thuỷ sản, sản phẩm thuỷ sản có nguồn gốc từ khai thác để nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh qua lãnh thổ Việt Nam BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thủy sản;
242 1.000571 Khảo nghiệm DUS giống cây trồng do người nộp đơn tự thực hiện BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
243 1.001094 Kiểm dịch đối với động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật thủy sản tham gia hội chợ, triển lãm BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh; Cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp huyện; Thú y;
244 1.003524 Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn;
245 1.003486 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm muối nhập khẩu BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Chi cục Đăng kiểm; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn;
246 2.001604 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
247 1.003814 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
248 1.003395 Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực phẩm có nguồn gốc thực vật xuất khẩu BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng I - Bộ NN-PTNT; Bảo vệ thực vật;
249 1.007930 Kiểm tra nhà nước về chất lượng phân bón nhập khẩu BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; Bảo vệ thực vật;
250 2.001062 Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc bảo vệ thực vật nhập khẩu BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Bảo vệ thực vật - Bộ NN-PTNT; Bảo vệ thực vật;
251 1.003703 Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Chi cục Thú Y vùng I - Bộ NN-PTNT; Chi cục Thú Y vùng II - Bộ NN-PTNT; Chi cục Thú Y vùng III - Bộ NN-PTNT; Chi cục Thú Y vùng IV - Bộ NN-PTNT; Chi cục Thú Y vùng V - Bộ NN-PTNT; Chi cục Thú Y vùng VI - Bộ NN-PTNT; Thú y;
252 1.003239 Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y xuất khẩu theo yêu cầu của cơ sở BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
253 1.003479 Lấy ý kiến báo cáo ĐMC không thuộc thẩm quyền thẩm định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường - Bộ NN-PTNT; Nông nghiệp;
254 1.003383 Lấy ý kiến báo cáo ĐTM không thuộc thẩm quyền thẩm định và phê duyệt của Bộ Nông nghiệp và PTNT BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường - Bộ NN-PTNT; Nông nghiệp;
255 1.002996 Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
256 1.000095 Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi nằm trên địa giới hành chính từ hai tỉnh trở lên) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Lâm nghiệp - Bộ NN-PTNT; Lâm nghiệp;
257 1.000058 Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Lâm nghiệp;
258 1.003496 Nghiệm thu kết quả hàng năm dự án khuyến nông trung ương BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nông nghiệp;
259 1.007916 Nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; Lâm nghiệp;
260 1.000071 Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh; Lâm nghiệp;
261 1.002161 Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng trung ương BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Việt Nam; Lâm nghiệp;
262 1.000994 Phê duyệt danh mục đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp Bộ BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Vụ khoa học công nghệ và môi trường; Nông nghiệp;
263 1.003519 Phê duyệt dự án khuyến nông, thuyết minh dự án khuyến nông trung ương BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nông nghiệp;
264 1.002237 Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Lâm nghiệp - Bộ NN-PTNT; Lâm nghiệp;
265 1.005302 Phê duyệt hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Chủ đầu tư; Quản lý xây dựng công trình;
266 1.003618 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; Nông nghiệp;
267 1.003605 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp huyện) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Nông nghiệp;
268 1.003596 Phê duyệt kế hoạch khuyến nông địa phương (cấp xã) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Ủy ban nhân dân cấp xã; Nông nghiệp;
269 2.002159 Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Văn phòng UBND tỉnh; Quản lý xây dựng công trình;
270 1.005305 Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Quản lý xây dựng công trình - Bộ NN-PTNT; Quản lý xây dựng công trình;
271 1.002330 Phê duyệt kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ đề xuất, hồ sơ dự thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Chủ đầu tư; Quản lý xây dựng công trình;
272 1.003480 Phê duyệt nhiệm vụ khuyến nông thường xuyên BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nông nghiệp;
273 2.001332 Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và PTNT BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủy lợi;
274 1.003188 Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh; Thủy lợi;
275 1.000047 Phê duyệt phương án khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Chi cục Kiểm lâm; Lâm nghiệp;
276 1.000055 Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Lâm nghiệp;
277 1.000099 Phê duyệt phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức quản lý rừng đặc dụng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Lâm nghiệp - Bộ NN-PTNT; Lâm nghiệp;
278 2.001804 Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Thủy lợi;
279 1.002226 Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Lâm nghiệp - Bộ NN-PTNT; Lâm nghiệp;
280 1.000081 Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ đối với khu rừng phòng hộ thuộc địa phương quản lý BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Lâm nghiệp;
281 1.000084 Phê duyệt Đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Lâm nghiệp;
282 1.000025 Phê duyệt Đề án sắp xếp, đổi mới công ty nông, lâm nghiệp BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan chủ quản; Quản lý doanh nghiệp;
283 2.001627 Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND cấp tỉnh phân cấp BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy điện thuộc UBND cấp huyện; Thủy lợi;
284 1.003867 Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Thủy lợi;
285 1.003632 Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt và công trình mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 2 tỉnh trở lên do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Giáo dục và Đào tạo; Thủy lợi;
286 1.007915 Phê duyệt, điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Lâm nghiệp;
287 1.007919 Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định đầu tư) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Các phòng chuyên môn trực thuộc UBND cấp huyện; Lâm nghiệp;
288 1.007918 Phê duyệt, điều chỉnh, thiết kế dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Lâm nghiệp;
289 1.000370 Phục hồi hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
290 1.000297 Sửa đổi Bằng bảo hộ giống cây trồng BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
291 1.004498 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Thủy sản;
292 1.004921 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai huyện trở lên) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; Thủy sản;
293 2.001726 Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
294 2.001685 Sửa đổi, đình chỉ hiệu lực, huỷ bỏ hiệu lực của Quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
295 2.001254 Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
296 1.004721 Thu hồi giấy xác nhận thực vật biến đổi gen đủ điều kiện sử dụng làm thực phẩm, thức ăn chăn nuôi BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Vụ khoa học công nghệ và môi trường; Nông nghiệp;
297 1.005326 Thẩm định báo cáo ĐMC thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường - Bộ NN-PTNT; Nông nghiệp;
298 2.001465 Thẩm định báo cáo ĐTM thuộc thẩm quyền thẩm định và phê duyệt của Bộ Nông nghiệp và PTNT BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường - Bộ NN-PTNT; Nông nghiệp;
299 1.003453 Thẩm định các hoạt động sử dụng bãi sông liên quan đến đê điều nơi chưa có công trình xây dựng để xây dựng công trình theo dự án đầu tư do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Phòng, Chống thiên tai - Bộ NN-PTNT; Phòng, chống thiên tai;
300 1.003540 Thẩm định điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản có xuất khẩu BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản - Bộ NN-PTNT; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
301 1.007917 Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng thay thế diện tích rừng chuyển sang mục đích khác BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Lâm nghiệp;
302 1.003446 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủy lợi;
303 1.003459 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy điện thuộc UBND cấp huyện; Thủy lợi;
304 1.003211 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Thủy lợi;
305 1.003440 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Ủy ban nhân dân cấp xã; Thủy lợi;
306 1.003456 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy điện thuộc UBND cấp huyện; Thủy lợi;
307 1.003203 Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Thủy lợi;
308 2.001337 Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và PTNT BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Thủy Lợi - Bộ NN-PTNT; Thủy lợi;
309 1.003471 Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND huyện BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy điện thuộc UBND cấp huyện; Thủy lợi;
310 1.003221 Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Thủy lợi;
311 2.001340 Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Bộ Nông nghiệp và PTNT BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Thủy Lợi - Bộ NN-PTNT; Thủy lợi;
312 1.003347 Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND huyện BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về thủy điện thuộc UBND cấp huyện; Thủy lợi;
313 1.003232 Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Thủy lợi;
314 1.003887 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào công trình thủy lợi trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Thủy lợi;
315 2.001498 Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ môi trường BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường - Bộ NN-PTNT; Nông nghiệp;
316 1.000925 Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp bộ BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Vụ khoa học công nghệ và môi trường; Nông nghiệp;
317 1.007992 Tự công bố lưu hành giống cây trồng BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
318 1.000037 Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp huyện) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Hạt kiểm lâm Huyện; Lâm nghiệp;
319 1.000045 Xác nhận bảng kê lâm sản (cấp Tỉnh) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Chi cục Kiểm lâm; Lâm nghiệp;
320 1.003770 Xác nhận cam kết hoặc chứng nhận sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu (theo yêu cầu) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản - Bộ NN-PTNT; Thủy sản;
321 1.004638 Xác nhận cam kết sản phẩm thủy sản xuất khẩu có nguồn gốc từ thủy sản khai thác nhập khẩu BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
322 1.004680 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Thủy sản;
323 1.004656 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Thủy sản;
324 1.007933 Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Bảo vệ thực vật;
325 1.003553 Xét công nhận hiệu quả áp dụng, phạm vi ảnh hưởng cấp Bộ, cấp toàn quốc của sáng kiến, đề tài nghiên cứu khoa học BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Vụ Tổ chức cán bộ; Nông nghiệp;
326 1.003584 Xét khen thưởng cấp Bộ (Cờ thi đua của Bộ, Chiến sĩ thi đua cấp Bộ, tập thể lao động tiên tiến, tập thể lao động xuất sắc, Bằng khen của Bộ trưởng, Kỷ niệm chương, Bức trướng) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Vụ Tổ chức cán bộ; Nông nghiệp;
327 1.003568 Xét khen thưởng cấp nhà nước (Chiến sĩ thi đua toàn quốc, Cờ thi đua của Chính phủ, Danh hiệu Vinh dự nhà nước, Huân chương các loại, Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Vụ Tổ chức cán bộ; Nông nghiệp;
328 2.001702 Xét tặng Giải thưởng Bông lúa vàng Việt Nam BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Vụ Tổ chức cán bộ; Nông nghiệp;
329 1.003681 Xóa đăng ký tàu cá BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Thủy sản;
330 1.004670 Xử lý lô hàng thực phẩm thủy sản xuất khẩu bị Cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu cảnh báo không bảo đảm an toàn thực phẩm BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
331 1.004010 Xử lý ý kiến phản đối của người thứ ba về việc chấp nhận đơn đăng ký bảo hộ giống cây trồng BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
332 1.003392 cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nông nghiệp;
333 1.003413 cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nông nghiệp;
334 2.002130 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nông nghiệp;
335 1.003412 cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nông nghiệp;
336 1.003416 cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nông nghiệp;
337 1.003372 cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nông nghiệp;
338 1.003396 cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Nông nghiệp;
339 1.000882 Điều chỉnh, đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp bộ BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Vụ khoa học công nghệ và môi trường; Nông nghiệp;
340 1.005331 Đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ môi trường BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường - Bộ NN-PTNT; Nông nghiệp;
341 1.000860 Đánh giá nghiệm thu kết quả đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm cấp bộ BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Vụ khoa học công nghệ và môi trường; Nông nghiệp;
342 1.000378 Đình chỉ hiệu lực Bằng bảo hộ giống cây trồng BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Trồng trọt - Bộ NN-PTNT; Trồng trọt;
343 1.003449 Đăng ký hoạt động ứng phó và khắc phục hậu quả thiên tai tại Việt Nam BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Phòng, Chống thiên tai - Bộ NN-PTNT; Phòng, chống thiên tai;
344 1.003767 Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản nhập khẩu BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
345 1.003500 Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
346 1.003264 Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu; đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản có nguồn gốc động vật nhập khẩu BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
347 2.001055 Đăng ký kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, kho ngoại quan, chuyển cửa khẩu, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
348 2.002163 Đăng ký kê khai số lượng chăn nuôi tập trung và nuôi trồng thủy sản ban đầu BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Ủy ban nhân dân cấp xã; Phòng, chống thiên tai;
349 1.004815 Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm II và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục II và III CITES BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Chi cục Kiểm lâm; Cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh; Lâm nghiệp;
350 1.004819 Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật rừng, thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm Nhóm I và động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục I CITES BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cơ quan Quản lý CITES Việt Nam - Bộ NN-PTNT; Lâm nghiệp;
351 2.001598 Đăng ký quốc gia, vùng lãnh thổ và cơ sở sản xuất, kinh doanh vào danh sách xuất khẩu thực phẩm (thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) vào Việt Nam BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản;
352 2.001524 Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Cục Thú y - Bộ NN-PTNT; Thú y;
353 1.003319 Bố trí ổn định dân cư ngoài huyện, trong tỉnh BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Ủy ban nhân dân cấp Huyện; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn;
354 3.000129 Công bố lại thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chăn nuôi;
355 3.000128 Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung nhập khẩu BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chăn nuôi;
356 3.000127 Công bố thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung sản xuất trong nước BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chăn nuôi;
357 3.000126 Công nhận dòng, giống vật nuôi mới BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chăn nuôi;
358 1.008128 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chăn nuôi;
359 1.008120 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chăn nuôi;
360 1.008126 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng. BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Chăn nuôi;
361 1.008121 Cấp lại Giấy chứ ng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chăn nuôi;
362 1.008129 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô lớn BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chăn nuôi;
363 1.008127 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi thương mại, thức ăn chăn nuôi theo đặt hàng BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chăn nuôi;
364 1.008125 Miễn giảm kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chăn nuôi;
365 1.008117 Nhập khẩu lần đầu đực giống, tinh, phôi, giống gia súc BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chăn nuôi;
366 1.008122 Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi chưa được công bố thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chăn nuôi;
367 3.000130 Thay đổi thông tin sản phẩm thức ăn bổ sung BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chăn nuôi;
368 3.000131 Thừa nhận phương pháp thử nghiệm thức ăn chăn nuôi của phòng thử nghiệm nước xuất khẩu BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chăn nuôi;
369 1.008123 Thừa nhận quy trình khảo nghiệm và công nhận thức ăn chăn nuôi của nước xuất khẩu BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chăn nuôi;
370 3.000125 Trao đổi nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chăn nuôi;
371 1.008118 Xuất khẩu giống vật nuôi, sản phẩm giống vật nuôi trong Danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chăn nuôi;
372 1.008124 Đăng ký kiểm tra xác nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi nhập khẩu BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chăn nuôi;
373 1.008404 Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Các tổ chức chính trị - xã hội; Hội chữ thập đỏ; Phòng, chống thiên tai;
374 1.008402 Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ không thuộc thẩm quyền quyết định của Thủ tướng Chính phủ BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Các tổ chức chính trị - xã hội; Hội chữ thập đỏ; Phòng, chống thiên tai;
375 1.008401 Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Phòng, Chống thiên tai - Bộ NN-PTNT; Phòng, chống thiên tai;
376 1.008403 Quyết định chủ trương tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Phòng, Chống thiên tai - Bộ NN-PTNT; Phòng, chống thiên tai;
377 1.008409 Phê duyệt Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; Phòng, chống thiên tai;
378 1.008408 Phê duyệt việc tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để cứu trợ thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; Phòng, chống thiên tai;
379 1.008410 Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ (cấp tỉnh) BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh; Phòng, chống thiên tai;
380 1.008407 Điều chỉnh Văn kiện viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai không thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương tiếp nhận của Thủ tướng Chính phủ. BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Các tổ chức chính trị - xã hội; Hội Chữ thập đỏ; Phòng, chống thiên tai;
381 1.008406 Điều chỉnh nội dung Quyết định phê duyệt chủ trương tiếp nhận viện trợ quốc tế khẩn cấp để khắc phục hậu quả thiên tai BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Tổng cục Phòng, Chống thiên tai - Bộ NN-PTNT; Phòng, chống thiên tai;
382 3.000152 Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn; Lâm nghiệp;
383 2.002338 Chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh Châu Âu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trồng trọt;
384 2.002339 Chứng nhận lại chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh Châu Âu được hưởng miễn thuế nhập khẩu theo hạn ngạch BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trồng trọt;
385 1.008835 Cấp Giấy phép tiếp cận nguồn gen BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Khoa học, Công nghệ và Môi trường;
386 1.008836 Cấp Quyết định cho phép đưa nguồn gen ra nước ngoài phục vụ học tập hoặc nghiên cứu, phân tích, đánh giá không vì mục đích thương mại BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Khoa học, Công nghệ và Môi trường;
387 1.008837 Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Khoa học, Công nghệ và Môi trường;
388 1.008838 Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Ủy ban nhân dân cấp xã; Khoa học, Công nghệ và Môi trường;
389 1.008833 Đăng ký tiếp cận nguồn gen BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN VIỆT NAM Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Khoa học, Công nghệ và Môi trường;


Top